Mục lục bài viết
- 1 Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt Triệu Hổ Giá Rẻ Tại Kiên Giang (26/09/2026) | Mới Nhất Hôm Nay | CK 5% – 10%
- 2 Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt (Cao Su Lưu Hóa) là gì?
- 3 Các tên thường gọi của Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt Tại Kiên Giang
- 4 Phân loại Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt Tại Kiên Giang
- 5 Thông số kỹ thuật Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt Tại Kiên Giang
- 6 Ưu điểm Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt
- 7 Ứng dụng của Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt
- 8 Báo Giá Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt tại Kiên Giang Mới Nhất Hôm Nay (26/09/2026)
- 9 Top 10 lý do vì sao khách hàng thường xuyên mua Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt của Cty Triệu Hổ tại Kiên Giang
- 10 Một số hình ảnh Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt của Cty Triệu Hổ tại Kiên Giang
Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt Triệu Hổ Giá Rẻ Tại Kiên Giang (26/09/2026) | Mới Nhất Hôm Nay | CK 5% – 10%
Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt (Cao Su Lưu Hóa) là gì?
Cao su cách âm cách nhiệt là một loại vật liệu được sản xuất từ cao su lưu hóa, nổi bật với khả năng chống lại nhiệt và âm thanh. Vật liệu này được hình thành từ cao su tự nhiên hoặc tổng hợp, trải qua quá trình lưu hóa giúp tăng cường độ cứng và các đặc tính vật lý. Trong quá trình này, cấu trúc phân tử của cao su chuyển từ trạng thái mạch thẳng sang cấu trúc không gian ba chiều, tạo nên độ bền và độ đàn hồi cao. Cao su lưu hóa thường có cấu trúc closed cell với các ô kín, bên trong chứa không khí, giúp cải thiện khả năng cách nhiệt và cách âm. Với màu sắc chủ yếu là đen, vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, nơi cần bọc bảo vệ cho các đường ống nước nóng, lạnh. Cao su cách nhiệt có nhiều hình thức như dạng cuộn, dạng ống và dạng tấm, với kích thước và độ dày đa dạng để đáp ứng nhu cầu cụ thể. Ngoài ra, nó cũng được ưa chuộng trong các không gian như rạp chiếu phim, nhà hát, phòng karaoke nhờ khả năng cách âm tuyệt vời.

Các tên thường gọi của Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt Tại Kiên Giang
Cao su cách âm cách nhiệt, một vật liệu đa năng trong xây dựng và công nghiệp, còn được biết đến với nhiều tên gọi khác nhau như mút cao su, lưu hóa cao su hay cao su lưu hóa. Các sản phẩm từ cao su này bao gồm tấm mút cao su, mút cao su đen, và ống cao su lưu hóa, thường được sử dụng để cách âm và chống nhiệt trong nhiều ứng dụng. Tính năng nổi bật của cao su xốp chịu nhiệt và cao su xốp lót sàn giúp tăng cường hiệu quả cách âm, bảo vệ các công trình khỏi tiếng ồn và nhiệt độ không mong muốn. Những tên gọi khác nhau này không chỉ phản ánh sự đa dạng trong ứng dụng mà còn đánh dấu vai trò quan trọng của cao su trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống và sự bền vững trong thi công xây dựng.

Phân loại Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt Tại Kiên Giang
Cao su cách âm cách nhiệt ngày càng được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhờ vào tính năng hiệu quả và đa dạng trong ứng dụng. Hiện tại, cao su lưu hóa được sản xuất chủ yếu dưới ba dạng định hình: dạng tấm, dạng cuộn và dạng ống. Mỗi loại có thể có bề mặt trơn hoặc tích hợp lớp keo dán, cùng với tùy chọn lớp màng nhôm. Việc lựa chọn loại cao su phù hợp phụ thuộc vào mục đích sử dụng và vị trí lắp đặt, từ đó đảm bảo hiệu quả tối ưu trong việc cách nhiệt và giảm tiếng ồn.

Thông số kỹ thuật Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt Tại Kiên Giang
Bảng thông số kỹ thuật Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt
| Mục | Đơn vị | Đặc điểm kỹ thuật | Tiêu chuẩn | |
| Màu | đen | |||
| Bề mặt | tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng | |||
| Độ bền kéo | PSI | 100-200 | ||
| Độ cứng | 10, 20, 30 + /-5shore | |||
| Độ dày | mm | 10-50 | ||
| Chiều rộng | m | 1 (tối đa 1,5 m) | ||
| Chiều dài | m | 10/ kích thước khác | ||
| Mật độ | Kg/m3 | ≤ 95 | GB/T6343 | |
| Tính dễ cháy | Oxy gen index | % | ≥ 32 | GB / T 2406 |
| SDR | —— | ≤ 75 | GB / T 8627 | |
| Dẫn điện yếu tố | W / (mk) | GB / T 10.294 | ||
| Nhiệt độ trung bình | ||||
| -20 ° C | ≤ 0,031 | |||
| 0 ° C | ≤ 0,034 | |||
| 40 ° C | ≤ 0,036 | |||
| hơi nước tính thấm | Hệ số | g / (MSPA) | ≤ 2.8X10 -11 | GB / T 17146-1997 |
| Yếu tố | – | ≥ 7.0X10 3 | ||
| Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không | % | ≤ 10 | GB / T 17794-2008 | |
| Kích thước ổn định 105 ± 3 ° C, 7D | % | ≤ 10 | GB / T 8811 | |
| Crack kháng | N / cm | ≥ 2,5 | GB / T 10.808 | |
| Tỷ lệ nén khả năng phục hồi | % | ≥ 70 | GB / T 6669-2001 | |
| Tỉ số nén 50% | ||||
| Thời gian nén 72h | ||||
| Anti-ozone | – | Không nứt | GB / T 7762 | |
| Ozone áp lực 202 mpa 200h | ||||
| Lão hóa kháng 150h | – | Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng | GB / T 16.259 | |
| Nhiệt độ | ° C | -60 ° C – 200 ° C | GB / T 17.794 | |
Bảng thông số kỹ thuật này mang tính chất tham khảo, thông số kỹ thuật sẽ thay đổi tùy từng loại cao su lưu hóa. Quý khách vui lòng Triệu Hổ để cung cấp thông tin chính xác hơn.
Ưu điểm Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt
Cao su lưu hóa là một vật liệu sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ vào quá trình lưu hóa, giúp cải thiện tính chất của cao su. Đầu tiên, khả năng chịu nhiệt và cách nhiệt của cao su lưu hóa rất tốt, cho phép nó hoạt động hiệu quả trong những môi trường có nhiệt độ cao mà không bị biến dạng. Cấu trúc phân tử được cải thiện giúp giữ lại nhiệt và ngăn cản sự truyền nhiệt, lý tưởng cho ngành xây dựng và công nghiệp. Thêm vào đó, cao su lưu hóa có khả năng cách điện tốt nhờ vào các liên kết hóa học mạnh mẽ, bảo đảm an toàn cho người sử dụng. Khả năng hấp thụ tiếng ồn và chống rung cũng khiến cao su lưu hóa trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công trình cần yên tĩnh, như văn phòng hay nhà ở. Ngoài ra, vật liệu này không hấp thụ hơi nước, kháng tia UV tốt, và có tuổi thọ lâu bền, giảm chi phí bảo trì. Đặc biệt, cao su lưu hóa không gây kích ứng cho sức khỏe người sử dụng, tạo ra môi trường an toàn và thoải mái.

Ứng dụng của Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt
Cao su lưu hóa là vật liệu lý tưởng trong các ứng dụng cách âm và cách nhiệt, đặc biệt trong các công trình xây dựng hiện đại. Đối với ứng dụng cách âm, cao su lưu hóa được tận dụng tại các địa điểm như quán bar, vũ trường hay rạp chiếu phim, nơi yêu cầu sự yên tĩnh và riêng tư. Khi được kết hợp với các vật liệu cách âm khác như bông thủy tinh, cao su non và xốp PE, cao su lưu hóa giúp tạo nên hệ thống vách cách âm hiệu quả, giữ cho âm thanh không bị phát tán ra môi trường xung quanh. Trong lĩnh vực bảo ôn và cách nhiệt, cao su lưu hóa nổi bật với khả năng cách nhiệt vượt trội cho các hệ thống đường ống nước nóng và lạnh. Với đường ống nước nóng, vật liệu này ngăn chặn tình trạng thất thoát nhiệt năng, đồng thời giữ cho nước không bị đông cứng khi hệ thống không hoạt động. Đối với đường ống lạnh, cao su lưu hóa giúp giảm thiểu hiện tượng ngưng tụ, ngăn ngừa sự đọng nước, từ đó bảo vệ hệ thống. Ngoài ưu điểm về hiệu suất cách nhiệt, cao su lưu hóa còn kháng tia UV và ozone, giúp việc thi công trở nên dễ dàng và nhanh chóng mà không cần lớp bảo vệ bổ sung. Tóm lại, cao su lưu hóa là lựa chọn hoàn hảo cho các giải pháp cách âm, cách nhiệt trong ngành xây dựng và công nghiệp.

Báo Giá Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt tại Kiên Giang Mới Nhất Hôm Nay (26/09/2026)
Công ty Triệu Hổ tại Kiên Giang chuyên cung cấp sản phẩm Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt với mức giá cạnh tranh và chất lượng đảm bảo. Tại thời điểm hiện tại, giá cả của loại cao su này có sự biến động rõ rệt, dao động từ 75.000đ/m đến 197.000đ/m tùy theo từng sản phẩm. Giá cả phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, số lượng đặt hàng, và khu vực địa lý. Sự đa dạng trong các loại cao su cách âm cách nhiệt giúp đáp ứng nhu cầu phong phú của khách hàng, từ các dự án xây dựng lớn đến những yêu cầu cá nhân nhỏ lẻ. Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng, Công ty Triệu Hổ cam kết mang đến giải pháp hiệu quả cho việc cải thiện môi trường sống và làm việc của bạn.

Bảng Báo Giá Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt Triệu Hổ tại Kiên Giang 26/09/2026 Mới Nhất
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m) |
|---|---|---|
| 1 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm | 75.000 |
| 2 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm | 100.000 |
| 3 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm | 132.500 |
| 4 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm | 165.000 |
| 5 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm | 197.500 |
Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Chủ đầu tư, nhà thầu, tư vấn thiết kế, kiến trúc sư, đội thầu thợ…nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!
Xem thêm Báo giá các loại Vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy
- Báo giá Bông thủy tinh cách âm cách nhiệt chống cháy
- Báo giá Bông khoáng rockwool cách âm cách nhiệt chống cháy
- Báo giá Bông gốm Ceramic chống cháy
- Báo giá Xốp XPS cách âm cách nhiệt
- Báo giá Xốp EPS cách âm cách nhiệt
- Báo giá Xốp khối
- Báo giá Xốp PU cách âm cách nhiệt chống cháy
- Báo giá Xốp PE OPP cách âm cách nhiệt
- Báo giá Cao su xốp, mút xốp eva
- Báo giá Cao su lưu hóa
- Báo giá Túi khí cách nhiệt Cát Tường
- Báo giá Mút tiêu âm
- Báo giá Mút trừng gà
- Báo giá Gỗ tiêu âm

Top 10 lý do vì sao khách hàng thường xuyên mua Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt của Cty Triệu Hổ tại Kiên Giang
- Sản phẩm chính hãng 100%.
- Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
- Sản phẩm đạt chất lượng.
- Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
- Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
- Chính sách đổi trả minh bạch.
- Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
- Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
- Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
- Vận chuyển hàng toàn quốc.
Công ty Triệu Hổ tại Kiên Giang đã cung cấp những thông tin tổng quát về sản phẩm Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt chính hãng. Bài viết nhấn mạnh tầm quan trọng của việc lựa chọn chất liệu phù hợp cho các công trình xây dựng, nhằm đảm bảo hiệu suất cách âm và cách nhiệt tối ưu. Với những ưu điểm vượt trội, sản phẩm này không chỉ giúp bảo vệ sức khỏe người dùng mà còn nâng cao chất lượng cuộc sống. Triệu Hổ khuyến khích các Chủ đầu tư, nhà thầu, tư vấn thiết kế, kiến trúc sư và đội thầu thợ nhanh chóng liên hệ để được tư vấn chi tiết và kịp thời. Hy vọng thông tin từ bài viết sẽ giúp khách hàng đưa ra quyết định đúng đắn trong quá trình xây dựng, góp phần tạo nên những công trình bền vững và chất lượng.
Một số hình ảnh Cao Su Cách Âm Cách Nhiệt của Cty Triệu Hổ tại Kiên Giang












Bài viết này được biên soạn bởi chuyên gia trong lĩnh vực Vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy. Vui lòng trích dẫn nguồn tham khảo từ tranvach.com . Xin cảm ơn!